TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

㝉

zhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宁

Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: trữ, nịnh, ninh

㝉 nghĩa là lưu trữ, đứng.

Nghĩa của 㝉

zhù

phồn thể 宁
  1. Lưu trữ
  2. Đứng
  3. Khoảng không gian giữa cửa và bình phong

Câu hỏi thường gặp

㝉 nghĩa là gì?

㝉 (zhù) nghĩa là lưu trữ, đứng.

㝉 đọc thế nào?

㝉 đọc là zhù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.