Từ vựng tiếng Trung HSK 3.0 cấp 2 (sơ cấp)
197 từ ở cấp HSK 3.0 cấp 2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ theo danh sách HSK 2.0 và HSK 3.0 (bản 2026) của Complete HSK Vocabulary, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách
- 就jiùtrong trường hợp đó, thì, ngay khi
- 等děngđợi, chờ đợi, đến lúc
- 着zhemặc, tiếp xúc
- 地deđất, mặt đất, sàn nhà
- 得deđược, nhận
- 但dànnhưng, tuy nhiên, chỉ
- 从cóngtừ, thông qua, theo
- 时shígiờ, thời gian
- 过guobăng qua, đi qua
- 自己zìjǐbản thân, tự mình
- 出chūđi ra, đi ra ngoài, phát sinh
- 最zuìnhất
- 高gāocao, khoảng trên trung bình
- 已经yǐjīngđã
- 走zǒuđi, bước
- 让ràngnhường, cho phép
- 这样zhèyàngLoại này
- 长zhǎngtrưởng, đứng đầu, chiều dài
- 门méncổng, cửa
- 起来qilaiđứng lên, thức dậy
- 开始kāishǐbắt đầu, khởi đầu
- 正zhèngthẳng, nghiêm túc
- 因为yīnwèibởi vì, do
- 比bǐso sánh
- 打dǎđánh, đập, tá
- 跟gēngót chân, theo sát
- 笑xiàocười, mỉm cười, cười nhạo
- 可能kěnéngcó thể, có khả năng
- 出来chūláiđi ra, xuất hiện
- 所以suǒyǐvì vậy, do đó
- 万wànmười nghìn
- 手shǒutay, cầm, nắm
- 头tóuđầu, kiểu tóc, tóc
- 但是dànshìnhưng, tuy nhiên
- 路lùhành trình
- 名míngdanh từ
- 每měimỗi, mọi
- 进jìntiến lên, tiến bộ
- 虽然suīránmặc dù
- 间jiāngiữa, trong số, khoảng cách
- 站zhàntrạm, đứng
- 快kuàinhanh, nhanh chóng
- 啊āa, ơ, hả
- 拿nácầm, nắm
- 那么nàmetheo cách đó, hoặc là
- 这么zhèmenhiều như vậy, bao nhiêu
- 运动yùndòngdi chuyển, tập thể dục
- 次cìtiếp theo, thứ hai
- 近jìngần, sát
- 过去guòqùtrước đây, trước đó, đi qua
- 往wǎngđi, đến
- 下来xiàlaiđi xuống
- 位wèivị trí, địa điểm
- 准备zhǔnbèisự chuẩn bị, chuẩn bị
- 鱼yúcá
- 旅游lǚyóuchuyến đi, hành trình
- 一起yīqǐở cùng một nơi, cùng nhau
- 事情shìqingsự việc, vấn đề
- 面miànmặt, bên, bột
- 别biérời khỏi, chia tay, phân biệt
- 送sònggửi, giao, tặng
- 远yuǎnxa, xa xôi, tự tạo khoảng cách
- 完wánhoàn thành, kết thúc
- 左zuǒtrái, cánh tả
- 花huāhoa, bông
- 希望xīwànghy vọng
- 条tiáodải, mục
- 动dòngdi chuyển, bắt đầu chuyển động
- 教jiàotôn giáo, giảng dạy, dạy
- 回来huílaitrở về, quay lại
- 跑pǎochạy, chạy trốn, cào
- 眼睛yǎnjingmắt
- 告诉gàosùkhởi kiện, nộp đơn khiếu nại, nói
- 下去xiàqùđi xuống, tiếp tục
- 过来guòláiđến, quản lý
- 出去chūqùđi ra ngoài
- 还是háishivẫn, nên
- 离lírời khỏi, tách khỏi, loài thú thần thoại
- 飞fēibay
- 为什么wèishénmetại sao, vì lý do gì
- 右yòubên phải, phía tay phải, hữu khuynh
- 介绍jièshàogiới thiệu, thuyết trình
- 那样nàyàngkiểu đó
- 药yàothuốc, dược phẩm
- 周zhōuđi một vòng, xoay vòng, tuần
- 身体shēntǐcơ thể, sức khỏe
- 考试kǎoshìdự thi, kỳ thi
- 机场jīchǎngsân bay, phi trường
- 画huàvẽ, tô tranh
- 游yóuđi, du lịch, bơi
- 经常jīngchángthường xuyên, liên tục, ngày thường
- 姓xìnglà họ
- 外国wàiguónước ngoài
- 有时yǒushíđôi khi, thỉnh thoảng
- 进来jìnláiđến, vào
- 肉ròuthịt, thịt quả
- 帮bānggiúp, hỗ trợ
- 错cuòlỗi, sai
- 楼lóutoà nhà nhiều tầng
- 回去huíqutrở về, quay lại
- 意思yìsiý tưởng, ý kiến
- 里面lǐmiànbên trong, nội bộ
- 考kǎokiểm tra, xác minh, đánh
- 词cítừ, ngôn từ, lời nói
- 题tíchủ đề, vấn đề thảo luận
- 球qiúquả bóng, hình cầu
- 不错bùcuòđúng, chính xác
- 包bāoche phủ, gói
- 前面qiánmiànphía trước, ở trước
- 上面shàngmiànbên trên, đã đề cập
- 忘wàngquên, bỏ qua
- 进去jìnqùđi vào
- 高中gāozhōngvượt qua xuất sắc
- 班bānnhóm, lớp, tiểu đội
- 坏huàixấu, bị hỏng
- 妻子qīzǐvợ và con cái, vợ
- 后面hòumianphía sau, phía đuôi, đằng sau
- 丈夫zhàngfuchồng
- 红色hóngsèmàu đỏ
- 打开dǎkāimở, cho xem
- 外面wàimiànbên ngoài, bề mặt
- 懂dǒnghiểu, nhận thức
- 下面xiàmiànbên dưới, dưới, luộc mì
- 上来shàngláiđi lên, tiếp cận
- 旁边pángbiānbên, nơi liền kề
- 门口ménkǒucửa ra vào, cổng
- 上去shàngqùđi lên
- 笔bǐbút, bút chì
- 床chuánggiường, ghế dài
- 洗xǐrửa, tắm, rửa ảnh
- 一会儿yīhuìrMột lúc
- 颜色yánsèmàu sắc, diện mạo
- 鸟niǎochim, dương vật
- 奶奶nǎinaibà, bà chủ nhà
- 踢tīđá
- 累lěitích lũy, dây, thắt lại
- 绿色lǜsèmàu xanh lá
- 白色báisèmàu trắng, phản động
- 路上lùshangtrên đường, đang đi
- 慢mànchậm
- 记得jìdenhớ
- 酒店jiǔdiànquán rượu, quán bar
- 快乐kuàilèvui vẻ, hạnh phúc
- 网上wǎngshàngtrực tuyến
- 票piàové, phiếu
- 黑色hēisèmàu đen
- 阴yīnu ám, nhiều mây
- 爷爷yéyeông nội, ông bên nội
- 足球zúqiúquả bóng đá
- 姓名xìngmíngHọ và tên; tên đầy đủ
- 疼téngđau, nhức, yêu thương hết mực
- 出门chūménra ngoài, rời nhà
- 咖啡kāfēicà phê
- 从小cóngxiǎotừ nhỏ, từ bé
- 舒服shūfuthoải mái, cảm thấy khỏe
- 过年guòniánđón tết nguyên đán
- 地铁dìtiěđường sắt ngầm, tàu điện ngầm
- 生日shēngrìsinh nhật
- 帮忙bāngmánggiúp, giúp đỡ
- 游泳yóuyǒngbơi lội, bơi
- 车站chēzhànga tàu, dừng xe buýt
- 晴qíngtrời quang, rõ ràng
- 出国chūguóra nước ngoài, rời khỏi đất nước
- 上网shàngwǎnglên mạng, kết nối internet
- 不好意思bùhǎoyìsicảm thấy xấu hổ, thấy ngại
- 走路zǒulùđi bộ, đi bằng chân
- 爱好àihàothích, đam mê, sở thích
- 左边zuǒbianbên trái, phía trái
- 商场shāngchǎngtrung tâm mua sắm, trung tâm thương mại
- 右边yòubianbên phải, phải, về bên phải
- 教室jiàoshìphòng học
- 裤子kùziquần dài, quần, quần tây
- 门票ménpiàové
- 机票jīpiàové máy bay, vé hành khách
- 篮球lánqiúbóng rổ
- 快要kuàiyàogần như sắp, sắp
- 小时候xiǎoshíhoukhi còn nhỏ
- 药店yàodiànnhà thuốc
- 有意思yǒuyìsithú vị, có ý nghĩa
- 个子gèzichiều cao, dáng vóc
- 女孩儿nǚháirBiến thể er hoá của 女孩 (nǚhái)
- 跳舞tiàowǔnhảy múa
- 手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay
- 饭馆fànguǎnnhà hàng
- 开学kāixuébắt đầu đi học, bắt đầu
- 本子běnzisách, quyển tập
- 书包shūbāocặp sách, túi, cặp đeo lưng
- 小孩儿xiǎoháirBiến thể er hoá của 小孩 (xiǎohái)
- 跑步pǎobùchạy, chạy bộ
- 公交车gōngjiāochēxe buýt thành phố
- 绿茶lǜchátrà xanh
- 没意思méiyìsinhàm chán, không có hứng thú
- 红茶hóngchátrà đen
- 洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh, phòng vệ sinh
- 奶茶nǎichátrà sữa
- 打车dǎchēbắt taxi, đón xe
- 男孩儿nánháirBiến thể er hoá của 男孩 (nánhái)