Từ vựng tiếng Trung HSK 1 (nhập môn)
150 từ ở cấp HSK 1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ theo danh sách HSK 2.0 và HSK 3.0 (bản 2026) của Complete HSK Vocabulary, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách
- 了lehoàn thành, đạt được
- 是shìlà, thì, đúng
- 在zàitồn tại, còn sống
- 和hévà, cùng với, tổng
- 有yǒucó, với
- 他tāanh ấy, ông ấy
- 不bùkhông, không phải, bất
- 我wǒtôi, mình
- 的dedùng sau định ngữ, hồng tâm, mục tiêu
- 人rénngười, mọi người, nhân loại
- 这zhènày, những
- 上shàngtrên, phía trên, đầu tiên
- 年niánngũ cốc, mùa thu hoạch, năm
- 你nǐBạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng 您 (nín))
- 一yīđơn
- 都dūthủ đô, thành phố lớn, tất cả
- 来láiđến
- 大dàto, lớn, lớn tuổi hơn
- 她tācô ấy
- 中国Zhōngguótrung quốc
- 个gècá nhân
- 去qùđi, đi đến
- 那nàđó, cái, nhiều
- 月yuèmặt trăng, tháng
- 下xiàxuống, đi xuống, hướng xuống
- 多duōnhiều, quá nhiều, dư thừa
- 我们wǒmenchúng tôi, chúng ta
- 能néngcó thể, có khả năng
- 好hǎotốt, thích hợp, đúng
- 会huìcó thể, có kỹ năng, có khả năng
- 日rìmặt trời, ngày
- 里lǐlót, bên trong, khu xóm
- 很hěnphó từ mức độ, khá
- 看kànnhìn, đọc, chăm sóc
- 工作gōngzuòlàm việc, vận hành
- 想xiǎngnghĩ, nghĩ đến, nghĩ ra
- 什么shénmegì, điều gì đó, bất kỳ điều gì
- 小xiǎonhỏ, bé
- 没méichưa, không, chết đuối
- 做zuòlàm, sản xuất, sáng tác
- 听tīngnghe, nghe theo, tuân theo
- 叫jiàokêu, gọi
- 三sānba
- 本běngốc, rễ, nguồn gốc
- 家jiānhà, gia đình
- 吃chīăn, tiêu thụ, ăn ở
- 北京BěijīngBắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
- 现在xiànzàibây giờ, hiện tại
- 时候shíhouthời gian, khoảng thời gian
- 学生xuéshenghọc sinh, trẻ đi học
- 住zhùsống
- 呢nechất liệu len
- 开kāimở, bắt đầu
- 怎么zěnmecái gì, tại sao
- 二èrhai
- 谁shéiai, cũng đọc là shuí
- 太tàicao nhất, vĩ đại
- 点diǎnđiểm, chấm
- 水shuǐnước, sông, suối
- 回huíxoay vòng, quay lại, cong
- 请qǐngmời, mời mọc
- 吗magì
- 字zìchữ, ký hiệu
- 四sìbốn
- 书shūsách, thư
- 东西dōngxiđồ vật, thứ, đông và tây
- 少shǎoít, hơn, trẻ
- 些xiēLượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số
- 钱qiántiền xu, tiền tệ, tiền
- 写xiěViết
- 学校xuéxiàotrường học
- 今天jīntiānhôm nay, thời điểm hiện tại, bây giờ
- 五wǔnăm
- 坐zuòngồi, ngồi xuống
- 爱àiyêu, thích, tình cảm
- 先生xiānshenggiáo viên, quý ông, ngài
- 学习xuéxíhọc, tìm hiểu
- 哪nacái nào
- 热rèhâm nóng, làm nóng
- 岁suìlượng từ cho năm, năm, tuổi
- 买mǎimua, mua sắm
- 茶chátrà, cây trà
- 多少duōshǎosố lượng, mức độ, phần nào
- 说话shuōhuànói, trò chuyện
- 喝hèhô, uống
- 看见kànjiànnhìn thấy, bắt gặp
- 喜欢xǐhuanthích, ưa thích
- 儿子érzicon trai
- 朋友péngyoubạn
- 飞机fēijīmáy bay
- 认识rènshibiết, nhận ra
- 菜càiRau (LT:棵 (kē))
- 六liùsáu
- 几jǐbao nhiêu, mấy, bàn nhỏ
- 九jiǔchín
- 十shímười
- 七qībảy
- 八bātám
- 医院yīyuànbệnh viện, nhà thương
- 块kuàicục, tảng
- 女儿nǚ'ércon gái
- 老师lǎoshīgiáo viên
- 分钟fēnzhōngphút
- 读dúđọc ra, đọc to, đọc
- 高兴gāoxìngvui, vui vẻ
- 名字míngziTên (của người hoặc vật)
- 冷lěnglạnh
- 衣服yīfuquần áo
- 前面qiánmiànphía trước, ở trước
- 电影diànyǐngphim, điện ảnh
- 电视diànshìtruyền hình
- 下午xiàwǔbuổi chiều, p
- 昨天zuótiānhôm qua
- 妈妈māmamẹ, má
- 小姐xiǎojiecô gái, cô, chị
- 同学tóngxuéhọc cùng trường, bạn học
- 后面hòumianphía sau, phía đuôi, đằng sau
- 医生yīshēngbác sĩ
- 狗gǒuchó
- 电脑diànnǎomáy tính, máy vi tính
- 明天míngtiānngày mai
- 上午shàngwǔbuổi sáng
- 天气tiānqìthời tiết
- 爸爸bàbacha, ba
- 怎么样zěnmeyàngthế nào, ra sao
- 喂wèinày, cho ăn
- 桌子zhuōzibàn, bàn làm việc
- 漂亮piàoliangxinh đẹp, đẹp
- 猫māotrốn
- 零língkhông, số không
- 睡觉shuìjiàođi ngủ, ngủ
- 汉语Hànyǔngôn ngữ tiếng trung, hán ngữ, tiếng trung quốc
- 水果shuǐguǒtrái cây
- 椅子yǐzighế
- 中午zhōngwǔbuổi trưa, trưa
- 苹果píngguǒquả táo
- 星期xīngqītuần, ngày trong tuần
- 打电话dǎdiànhuàgọi điện thoại
- 火车站huǒchēzhànnhà ga
- 谢谢xièxiecảm ơn, cảm ơn bạn
- 对不起duìbuqǐtôi xin lỗi, xin thứ lỗi, làm thất vọng
- 商店shāngdiàncửa hàng, tiệm
- 下雨xiàyǔtrời mưa
- 杯子bēizicốc, ly
- 米饭mǐfànđã nấu
- 出租车chūzūchētaxi, xe thuê
- 再见zàijiàntạm biệt, gặp lại sau
- 饭馆fànguǎnnhà hàng
- 没关系méiguānxikhông sao đâu
- 不客气bùkèqikhông có chi, đừng nhắc đến