Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì"
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 1/86
- a-la-hán
- a lô
- a rập
- ai
- ai ai cũng biết
- ai cập
- ai mà ngờ rằng
- ai đó
- ai đó khác
- aids
- album
- am
- amin
- amiăng
- ampe
- an cư lạc nghiệp
- an ninh
- an sinh xã hội
- an toàn
- an trí
- an tâm
- an ủi
- anh chị em
- anh của cha
- anh của chú
- anh dũng
- anh em
- anh hùng
- anh hùng dân tộc
- anh hùng kiệt xuất
- anh họ bên ngoại
- anh minh
- anh trai
- anh trai cả
- anh trai của cha
- anh trai của chồng
- anh trai thứ hai
- anh ấy
- antimon
- ao
- ao cá
- asen
- axit amin
- axit axetic
- axit béo
- axit cacbonic
- axit dạ dày
- axit nitric
- axít amit
- ba
- ba chiều
- ba lan
- ba lô
- ba món tươi
- ba mươi
- ba mục
- ba tư
- ballad phổ biến
- ban cho
- ban chính trị
- ban công
- ban giám khảo
- ban hành
- ban hành luật
- ban hành mệnh lệnh
- ban mai
- ban ngày
- ban nhạc
- ban phát
- ban phước
- ban thư ký
- ban thưởng
- ban tặng
- ban đánh giá
- ban đêm
- ban đầu
- bang
- bang hội ăn xin
- bao
- bao cao su
- bao gồm
- bao hoa
- bao la
- bao lâu
- bao nhiêu
- bao nhiêu tuổi
- bao phủ
- bao phủ dày đặc
- bao phủ khắp người
- bao phủ đầy
- bao quanh
- bao tay
- bao thư
- bao trùm
- bao trọn gói
- bao tải
- bao vây
- bay
- bay bổng
- bay hơi
- bay lên
- bay lên nhanh chóng
- bay lên trời
- bay lượn
- bay nhẹ
- bay phấp phới
- bay qua
- bay tứ tung
- bay vút
- bazooka
- bazơ
- benzen
- bi kịch
- bi phẫn
- bi quan
- bia
- bia khắc đá
- bia tưởng niệm
- bia đá
- binh biến
- binh lính
- binh lính mãn châu
- binh mã
- binh pháp
- biên bản
- biên chung
- biên cương
- biên giới
- biên giới phía nam
- biên giới quốc gia
- biên lai
- biên nhận
- biên niên sử
- biên soạn
- biên soạn chung
- biên soạn mới
- biên tập viên
- biên độ
- biến mất
- biến thiên
- biết
- biết bao
- biết cách
- biết rõ
- biết rõ sự việc
- biết rõ tình hình
- biết trước
- biết từ kinh nghiệm
- biết về
- biết được gì đó
- biết ơn
- biển
- biển cả
- biển hiệu
- biển học
- biển khơi
- biển lửa
- biển nông
- biển sâu
- biển số nhà
- biển số xe
- biển và đất liền
- biển đông
- biểu bì
- biểu cảm
- biểu cảm ngạc nhiên
- biểu diễn
- biểu diễn công khai
- biểu diễn nhạc
- biểu diễn nhạc cụ
- biểu diễn trong opera
- biểu hiện
- biểu lộ
- biểu mô
- biểu mẫu
- biểu mẫu báo cáo
- biểu ngữ
- biểu ngữ lụa
- biểu thức
- biểu tình
- biểu tượng
- biểu tự
- biểu đồ
- biện pháp
- biện pháp an ninh
- biệt danh
- biệt hiệu
- biệt thự
- bo mạch chủ
- bom
- bom h
- bom nguyên tử
- bong bóng
- bong bóng cá
- bong bóng khí
- bong ra
- boong
- bui
- bung ra
- bus máy tính