TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

㱾

gāi giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 殳 (thù) · bộ số 79 Số nét: 10

㱾 nghĩa là Một loại đồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời xưa đeo để xua đuổi tà ma.

Nghĩa của 㱾

gāi

  1. Một loại đồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời xưa đeo để xua đuổi tà ma

Câu hỏi thường gặp

㱾 nghĩa là gì?

㱾 (gāi) nghĩa là Một loại đồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời xưa đeo để xua đuổi tà ma.

㱾 đọc thế nào?

㱾 đọc là gāi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.