㹴犬
giọng máy của trình duyệt
㹴犬 nghĩa là chó sục.
Nghĩa của 㹴犬
gēngquǎn
Danh từ- Chó sục
Câu hỏi thường gặp
㹴犬 nghĩa là gì?
㹴犬 (gēngquǎn) nghĩa là chó sục.
㹴犬 đọc thế nào?
㹴犬 đọc là gēngquǎn (pinyin).
㹴犬 nghĩa là chó sục.
㹴犬 (gēngquǎn) nghĩa là chó sục.
㹴犬 đọc là gēngquǎn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.