TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

㿠

huàng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 白 (bạch) · bộ số 106 Số nét: 11

㿠 nghĩa là Nhợt nhạt do thiếu khí và huyết.

Nghĩa của 㿠

huàng

  1. văn học, mặt Nhợt nhạt do thiếu khí và huyết

Câu hỏi thường gặp

㿠 nghĩa là gì?

㿠 (huàng) nghĩa là Nhợt nhạt do thiếu khí và huyết.

㿠 đọc thế nào?

㿠 đọc là huàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.