Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118Số nét: 19Mọi âm Hán Việt của chữ: tẩu, sổ
䉤 nghĩa là giỏ để ráo gạo.
Nghĩa của 䉤
sǒu
phồn thể 籔
Giỏ để ráo gạo
Câu hỏi thường gặp
䉤 nghĩa là gì?
䉤 (sǒu) nghĩa là giỏ để ráo gạo.
䉤 đọc thế nào?
䉤 đọc là sǒu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.