TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

䌹

jiǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絅

Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: quýnh, quynh, cánh

䌹 nghĩa là Loại áo đơn sắc không có lót.

Nghĩa của 䌹

jiǒng

phồn thể 絅
  1. Loại áo đơn sắc không có lót

Câu hỏi thường gặp

䌹 nghĩa là gì?

䌹 (jiǒng) nghĩa là Loại áo đơn sắc không có lót.

䌹 đọc thế nào?

䌹 đọc là jiǒng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.