TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

䏝

zhuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膞

Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thuyền, thuần

䏝 nghĩa là mề.

Nghĩa của 䏝

zhuān

phồn thể 膞
  1. tiếng địa phương Mề

Câu hỏi thường gặp

䏝 nghĩa là gì?

䏝 (zhuān) nghĩa là mề.

䏝 đọc thế nào?

䏝 đọc là zhuān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.