TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一不做,二不休

yībùzuò èrbùxiū giọng máy của trình duyệt

一不做,二不休 nghĩa là hoặc không làm, hoặc không nghỉ.

Nghĩa của 一不做,二不休

yībùzuò èrbùxiū

  1. nghĩa đen, thành ngữ Hoặc không làm, hoặc không nghỉ
  2. nghĩa bóng Đã làm thì làm cho trót
  3. Đã theo thì theo đến cùng

Câu hỏi thường gặp

一不做,二不休 nghĩa là gì?

一不做,二不休 (yībùzuò èrbùxiū) nghĩa là hoặc không làm, hoặc không nghỉ.

一不做,二不休 đọc thế nào?

一不做,二不休 đọc là yībùzuò èrbùxiū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.