TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一东一西

yīdōngyīxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一東一西

Âm Hán Việt NHẤT ĐÔNG NHẤT TÂY

一东一西 nghĩa là cách xa nhau.

Nghĩa của 一东一西

yīdōngyīxī

NHẤT ĐÔNG NHẤT TÂYphồn thể 一東一西
  1. Cách xa nhau

Câu hỏi thường gặp

一东一西 nghĩa là gì?

一东一西 (yīdōngyīxī) nghĩa là cách xa nhau.

一东一西 đọc thế nào?

一东一西 đọc là yīdōngyīxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 一东一西 là gì?

Âm Hán Việt của 一东一西 là "nhất đông nhất tây".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.