TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一切险

yīqièxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一切險

Âm Hán Việt NHẤT THIẾT HIỂM

一切险 nghĩa là mọi rủi ro.

Nghĩa của 一切险

yīqièxiǎn

NHẤT THIẾT HIỂMphồn thể 一切險
  1. Mọi rủi ro (bảo hiểm)

Câu hỏi thường gặp

一切险 nghĩa là gì?

一切险 (yīqièxiǎn) nghĩa là mọi rủi ro.

一切险 đọc thế nào?

一切险 đọc là yīqièxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一切险 là gì?

Âm Hán Việt của 一切险 là "nhất thiết hiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.