TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一哭二闹三上吊

yīkū'èrnàosānshàngdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一哭二鬧三上吊

Âm Hán Việt NHẤT KHỐC NHỊ NÁO TAM THƯỢNG ĐIẾU

一哭二闹三上吊 nghĩa là làm ầm ĩ lên, ăn vạ.

Nghĩa của 一哭二闹三上吊

yīkū'èrnàosānshàngdiào

NHẤT KHỐC NHỊ NÁO TAM THƯỢNG ĐIẾUCụm từphồn thể 一哭二鬧三上吊
  1. thành ngữ Làm ầm ĩ lên; ăn vạ

Câu hỏi thường gặp

一哭二闹三上吊 nghĩa là gì?

一哭二闹三上吊 (yīkū'èrnàosānshàngdiào) nghĩa là làm ầm ĩ lên, ăn vạ.

一哭二闹三上吊 đọc thế nào?

一哭二闹三上吊 đọc là yīkū'èrnàosānshàngdiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 一哭二闹三上吊 là gì?

Âm Hán Việt của 一哭二闹三上吊 là "nhất khốc nhị náo tam thượng điếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.