TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一唱三叹

yīchàngsāntàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一唱三嘆

Âm Hán Việt NHẤT XƯỚNG TAM THÁN

一唱三叹 nghĩa là Xem 一倡三叹 (yīchàngsāntàn).

Nghĩa của 一唱三叹

yīchàngsāntàn

NHẤT XƯỚNG TAM THÁNDanh từphồn thể 一唱三嘆
  1. Xem 一倡三叹 (yīchàngsāntàn)

Câu hỏi thường gặp

一唱三叹 nghĩa là gì?

一唱三叹 (yīchàngsāntàn) nghĩa là Xem 一倡三叹 (yīchàngsāntàn).

一唱三叹 đọc thế nào?

一唱三叹 đọc là yīchàngsāntàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一唱三叹 là gì?

Âm Hán Việt của 一唱三叹 là "nhất xướng tam thán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.