TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一回生两回熟

yīhuíshēngliǎnghuíshú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一回生兩回熟

Âm Hán Việt NHẤT HỒI SINH LƯỠNG HỒI THỤC

一回生两回熟 nghĩa là Xem 一回生二回熟 (yīhuíshēng'èrhuíshú).

Nghĩa của 一回生两回熟

yīhuíshēngliǎnghuíshú

NHẤT HỒI SINH LƯỠNG HỒI THỤCphồn thể 一回生兩回熟
  1. Xem 一回生二回熟 (yīhuíshēng'èrhuíshú)

Câu hỏi thường gặp

一回生两回熟 nghĩa là gì?

一回生两回熟 (yīhuíshēngliǎnghuíshú) nghĩa là Xem 一回生二回熟 (yīhuíshēng'èrhuíshú).

一回生两回熟 đọc thế nào?

一回生两回熟 đọc là yīhuíshēngliǎnghuíshú (pinyin).

Âm Hán Việt của 一回生两回熟 là gì?

Âm Hán Việt của 一回生两回熟 là "nhất hồi sinh lưỡng hồi thục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.