一回生两回熟 (yīhuíshēngliǎnghuíshú) nghĩa là Xem 一回生二回熟 (yīhuíshēng'èrhuíshú).
一回生两回熟 đọc thế nào?
一回生两回熟 đọc là yīhuíshēngliǎnghuíshú (pinyin).
Âm Hán Việt của 一回生两回熟 là gì?
Âm Hán Việt của 一回生两回熟 là "nhất hồi sinh lưỡng hồi thục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.