TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一回生二回熟

yīhuíshēng'èrhuíshú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT HỒI SINH NHỊ HỒI THỤC

一回生二回熟 nghĩa là lúc đầu không quen, nhưng sau quen dần.

Nghĩa của 一回生二回熟

yīhuíshēng'èrhuíshú

NHẤT HỒI SINH NHỊ HỒI THỤC
  1. thành ngữ Lúc đầu không quen, nhưng sau quen dần

Câu hỏi thường gặp

一回生二回熟 nghĩa là gì?

一回生二回熟 (yīhuíshēng'èrhuíshú) nghĩa là lúc đầu không quen, nhưng sau quen dần.

一回生二回熟 đọc thế nào?

一回生二回熟 đọc là yīhuíshēng'èrhuíshú (pinyin).

Âm Hán Việt của 一回生二回熟 là gì?

Âm Hán Việt của 一回生二回熟 là "nhất hồi sinh nhị hồi thục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.