一回生二回熟 nghĩa là lúc đầu không quen, nhưng sau quen dần.
Nghĩa của 一回生二回熟
yīhuíshēng'èrhuíshú
NHẤT HỒI SINH NHỊ HỒI THỤC
thành ngữ Lúc đầu không quen, nhưng sau quen dần
Câu hỏi thường gặp
一回生二回熟 nghĩa là gì?
一回生二回熟 (yīhuíshēng'èrhuíshú) nghĩa là lúc đầu không quen, nhưng sau quen dần.
一回生二回熟 đọc thế nào?
一回生二回熟 đọc là yīhuíshēng'èrhuíshú (pinyin).
Âm Hán Việt của 一回生二回熟 là gì?
Âm Hán Việt của 一回生二回熟 là "nhất hồi sinh nhị hồi thục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.