TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一小撮

yīxiǎocuō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT TIỂU TOÁT

一小撮 nghĩa là một nắm nhỏ.

Nghĩa của 一小撮

yīxiǎocuō

NHẤT TIỂU TOÁTDanh từ
  1. Một nắm nhỏ

Câu hỏi thường gặp

一小撮 nghĩa là gì?

一小撮 (yīxiǎocuō) nghĩa là một nắm nhỏ.

一小撮 đọc thế nào?

一小撮 đọc là yīxiǎocuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 一小撮 là gì?

Âm Hán Việt của 一小撮 là "nhất tiểu toát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.