TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一干二净

yīgān'èrjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一乾二淨

Âm Hán Việt NHẤT CAN NHỊ TỊNH

一干二净 nghĩa là hoàn toàn, triệt để.

Nghĩa của 一干二净

yīgān'èrjìng

NHẤT CAN NHỊ TỊNHCụm từphồn thể 一乾二淨
  1. thành ngữ Hoàn toàn
  2. Triệt để
  3. Sạch sành sanh
  4. Rất sạch sẽ

Câu hỏi thường gặp

一干二净 nghĩa là gì?

一干二净 (yīgān'èrjìng) nghĩa là hoàn toàn, triệt để.

一干二净 đọc thế nào?

一干二净 đọc là yīgān'èrjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一干二净 là gì?

Âm Hán Việt của 一干二净 là "nhất can nhị tịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.