TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一总

yīzǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一總

Âm Hán Việt NHẤT TỔNG

一总 nghĩa là tổng cộng, tất cả.

Nghĩa của 一总

yīzǒng

NHẤT TỔNGPhó từphồn thể 一總
  1. Tổng cộng
  2. Tất cả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一总

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

一总 nghĩa là gì?

一总 (yīzǒng) nghĩa là tổng cộng, tất cả.

一总 đọc thế nào?

一总 đọc là yīzǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一总 là gì?

Âm Hán Việt của 一总 là "nhất tổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.