TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一扫而空

yīsǎo'érkōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一掃而空

Âm Hán Việt NHẤT TẢO NHI KHÔNG

一扫而空 nghĩa là quét sạch, dọn sạch.

Nghĩa của 一扫而空

yīsǎo'érkōng

NHẤT TẢO NHI KHÔNGCụm từphồn thể 一掃而空
  1. Quét sạch
  2. Dọn sạch

Câu hỏi thường gặp

一扫而空 nghĩa là gì?

一扫而空 (yīsǎo'érkōng) nghĩa là quét sạch, dọn sạch.

一扫而空 đọc thế nào?

一扫而空 đọc là yīsǎo'érkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一扫而空 là gì?

Âm Hán Việt của 一扫而空 là "nhất tảo nhi không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.