一改故辙 nghĩa là Thay đổi hoàn toàn từ lối mòn cũ (thành ngữ); thay đổi hướng đi đáng kể.
Nghĩa của 一改故辙
yīgǎigùzhé
NHẤT CẢI CỐ TRIỆTphồn thể 一改故轍
Thay đổi hoàn toàn từ lối mòn cũ (thành ngữ); thay đổi hướng đi đáng kể
Quay ngoắt
Thay đổi thói quen cũ
Câu hỏi thường gặp
一改故辙 nghĩa là gì?
一改故辙 (yīgǎigùzhé) nghĩa là Thay đổi hoàn toàn từ lối mòn cũ (thành ngữ); thay đổi hướng đi đáng kể.
一改故辙 đọc thế nào?
一改故辙 đọc là yīgǎigùzhé (pinyin).
Âm Hán Việt của 一改故辙 là gì?
Âm Hán Việt của 一改故辙 là "nhất cải cố triệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.