TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一族

yīzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT TỘC

一族 nghĩa là nhóm xã hội, tiểu văn hóa.

Nghĩa của 一族

yīzú

NHẤT TỘCDanh từ
  1. Nhóm xã hội
  2. Tiểu văn hóa
  3. Gia đình
  4. Thị tộc
  5. Xem thêm 族 (zú)

Câu hỏi thường gặp

一族 nghĩa là gì?

一族 (yīzú) nghĩa là nhóm xã hội, tiểu văn hóa.

一族 đọc thế nào?

一族 đọc là yīzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 一族 là gì?

Âm Hán Việt của 一族 là "nhất tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.