TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一日三秋

yīrìsānqiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT NHẬT TAM THU

一日三秋 nghĩa là Một ngày xa cách tựa ba thu.

Nghĩa của 一日三秋

yīrìsānqiū

NHẤT NHẬT TAM THUCụm từ
  1. thành ngữ Một ngày xa cách tựa ba thu

Câu hỏi thường gặp

一日三秋 nghĩa là gì?

一日三秋 (yīrìsānqiū) nghĩa là Một ngày xa cách tựa ba thu.

一日三秋 đọc thế nào?

一日三秋 đọc là yīrìsānqiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 一日三秋 là gì?

Âm Hán Việt của 一日三秋 là "nhất nhật tam thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.