TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一望无际

yīwàngwújì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一望無際

Âm Hán Việt NHẤT VỌNG VÔ TẾ

一望无际 nghĩa là ngút ngàn tầm mắt.

Nghĩa của 一望无际

yīwàngwújì

NHẤT VỌNG VÔ TẾCụm từphồn thể 一望無際
  1. thành ngữ Ngút ngàn tầm mắt

Câu hỏi thường gặp

一望无际 nghĩa là gì?

一望无际 (yīwàngwújì) nghĩa là ngút ngàn tầm mắt.

一望无际 đọc thế nào?

一望无际 đọc là yīwàngwújì (pinyin).

Âm Hán Việt của 一望无际 là gì?

Âm Hán Việt của 一望无际 là "nhất vọng vô tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.