TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一来二去

yīlái'èrqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一來二去

Âm Hán Việt NHẤT LAI NHỊ KHỨ

一来二去 nghĩa là dần dần, từng chút một.

Nghĩa của 一来二去

yīlái'èrqù

NHẤT LAI NHỊ KHỨCụm từphồn thể 一來二去
  1. Dần dần
  2. Từng chút một
  3. Theo thời gian

Câu hỏi thường gặp

一来二去 nghĩa là gì?

一来二去 (yīlái'èrqù) nghĩa là dần dần, từng chút một.

一来二去 đọc thế nào?

一来二去 đọc là yīlái'èrqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 一来二去 là gì?

Âm Hán Việt của 一来二去 là "nhất lai nhị khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.