TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一枝独秀

yīzhīdúxiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一枝獨秀

Âm Hán Việt NHẤT CHI ĐỘC TÚ

一枝独秀 nghĩa là Chỉ một cành cây phát triển mạnh.

Nghĩa của 一枝独秀

yīzhīdúxiù

NHẤT CHI ĐỘC TÚCụm từphồn thể 一枝獨秀
  1. nghĩa đen, thành ngữ Chỉ một cành cây phát triển mạnh
  2. nghĩa bóng Xuất sắc, vượt trội
  3. Hơn hẳn

Câu hỏi thường gặp

一枝独秀 nghĩa là gì?

一枝独秀 (yīzhīdúxiù) nghĩa là Chỉ một cành cây phát triển mạnh.

一枝独秀 đọc thế nào?

一枝独秀 đọc là yīzhīdúxiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 一枝独秀 là gì?

Âm Hán Việt của 一枝独秀 là "nhất chi độc tú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.