一次生,两次熟 nghĩa là Lúc đầu không quen nhưng dần quen thuộc.
Nghĩa của 一次生,两次熟
yīcìshēng liǎngcìshú
phồn thể 一次生,兩次熟
Lúc đầu không quen nhưng dần quen thuộc
Người lạ lần đầu gặp, sau thành bạn
Mới đầu khó chịu nhưng quen dần
Câu hỏi thường gặp
一次生,两次熟 nghĩa là gì?
一次生,两次熟 (yīcìshēng liǎngcìshú) nghĩa là Lúc đầu không quen nhưng dần quen thuộc.
一次生,两次熟 đọc thế nào?
一次生,两次熟 đọc là yīcìshēng liǎngcìshú (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.