一步一个脚印 nghĩa là một bước, một dấu chân, đáng tin cậy.
Nghĩa của 一步一个脚印
yībùyīgèjiǎoyìn
NHẤT BỘ NHẤT CÁ CƯỚC ẤNphồn thể 一步一個腳印
Một bước, một dấu chân (thành ngữ); tiến triển vững chắc
Đáng tin cậy
Câu hỏi thường gặp
一步一个脚印 nghĩa là gì?
一步一个脚印 (yībùyīgèjiǎoyìn) nghĩa là một bước, một dấu chân, đáng tin cậy.
一步一个脚印 đọc thế nào?
一步一个脚印 đọc là yībùyīgèjiǎoyìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 一步一个脚印 là gì?
Âm Hán Việt của 一步一个脚印 là "nhất bộ nhất cá cước ấn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.