TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一清如水

yīqīngrúshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT THANH NHƯ THỦY

一清如水 nghĩa là trong như nước.

Nghĩa của 一清如水

yīqīngrúshuǐ

NHẤT THANH NHƯ THỦY
  1. nghĩa đen, thành ngữ Trong như nước
  2. nghĩa bóng (về quan chức, v.v.) liêm chính và không tham nhũng

Câu hỏi thường gặp

一清如水 nghĩa là gì?

一清如水 (yīqīngrúshuǐ) nghĩa là trong như nước.

一清如水 đọc thế nào?

一清如水 đọc là yīqīngrúshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 一清如水 là gì?

Âm Hán Việt của 一清如水 là "nhất thanh như thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.