TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一甲子

yījiǎzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT GIÁP TỬ

一甲子 nghĩa là sáu mươi năm.

Nghĩa của 一甲子

yījiǎzǐ

NHẤT GIÁP TỬDanh từ
  1. Sáu mươi năm

Câu hỏi thường gặp

一甲子 nghĩa là gì?

一甲子 (yījiǎzǐ) nghĩa là sáu mươi năm.

一甲子 đọc thế nào?

一甲子 đọc là yījiǎzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 一甲子 là gì?

Âm Hán Việt của 一甲子 là "nhất giáp tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.