TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一眼望去

yīyǎnwàngqù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT NHÃN VỌNG KHỨ

一眼望去 nghĩa là xa tận chân trời.

Nghĩa của 一眼望去

yīyǎnwàngqù

NHẤT NHÃN VỌNG KHỨ
  1. Xa tận chân trời

Câu hỏi thường gặp

一眼望去 nghĩa là gì?

一眼望去 (yīyǎnwàngqù) nghĩa là xa tận chân trời.

一眼望去 đọc thế nào?

一眼望去 đọc là yīyǎnwàngqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 一眼望去 là gì?

Âm Hán Việt của 一眼望去 là "nhất nhãn vọng khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.