TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一碗水端平

yīwǎnshuǐduānpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT OẢN THỦY ĐOAN BÌNH

一碗水端平 nghĩa là Cầm bát nước mà không làm đổ.

Nghĩa của 一碗水端平

yīwǎnshuǐduānpíng

NHẤT OẢN THỦY ĐOAN BÌNHCụm từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Cầm bát nước mà không làm đổ
  2. nghĩa bóng Công bằng

Câu hỏi thường gặp

一碗水端平 nghĩa là gì?

一碗水端平 (yīwǎnshuǐduānpíng) nghĩa là Cầm bát nước mà không làm đổ.

一碗水端平 đọc thế nào?

一碗水端平 đọc là yīwǎnshuǐduānpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一碗水端平 là gì?

Âm Hán Việt của 一碗水端平 là "nhất oản thủy đoan bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.