TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一站式

yīzhànshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT TRẠM THỨC

一站式 nghĩa là một cửa.

Nghĩa của 一站式

yīzhànshì

NHẤT TRẠM THỨCDanh từ
  1. Một cửa (dịch vụ, cửa hàng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

一站式 nghĩa là gì?

一站式 (yīzhànshì) nghĩa là một cửa.

一站式 đọc thế nào?

一站式 đọc là yīzhànshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 一站式 là gì?

Âm Hán Việt của 一站式 là "nhất trạm thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.