TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一笔勾销

yībǐgōuxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一筆勾銷

Âm Hán Việt NHẤT BÚT CÂU TIÊU

一笔勾销 nghĩa là xoá bỏ hoàn toàn.

Nghĩa của 一笔勾销

yībǐgōuxiāo

NHẤT BÚT CÂU TIÊUCụm từphồn thể 一筆勾銷
  1. Xoá bỏ hoàn toàn

Câu hỏi thường gặp

一笔勾销 nghĩa là gì?

一笔勾销 (yībǐgōuxiāo) nghĩa là xoá bỏ hoàn toàn.

一笔勾销 đọc thế nào?

一笔勾销 đọc là yībǐgōuxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 一笔勾销 là gì?

Âm Hán Việt của 一笔勾销 là "nhất bút câu tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.