一系列
HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
一系列 nghĩa là một loạt, một chuỗi.
Nghĩa của 一系列
yīxìliè
NHẤT HỆ LIỆTTính từ- Một loạt
- Một chuỗi
Câu hỏi thường gặp
一系列 nghĩa là gì?
一系列 (yīxìliè) nghĩa là một loạt, một chuỗi.
一系列 đọc thế nào?
一系列 đọc là yīxìliè (pinyin).
Âm Hán Việt của 一系列 là gì?
Âm Hán Việt của 一系列 là "nhất hệ liệt".