TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一维

yīwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一維

Âm Hán Việt NHẤT DUY

一维 nghĩa là một chiều.

Nghĩa của 一维

yīwéi

NHẤT DUYTính từphồn thể 一維
  1. Một chiều (toán học)

Câu hỏi thường gặp

一维 nghĩa là gì?

一维 (yīwéi) nghĩa là một chiều.

一维 đọc thế nào?

一维 đọc là yīwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 一维 là gì?

Âm Hán Việt của 一维 là "nhất duy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.