TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一脉相承

yīmàixiāngchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一脈相承

Âm Hán Việt NHẤT MẠCH TƯƠNG THỪA

一脉相承 nghĩa là có chung nguồn gốc.

Nghĩa của 一脉相承

yīmàixiāngchéng

NHẤT MẠCH TƯƠNG THỪACụm từphồn thể 一脈相承
  1. Có thể truy nguyên từ cùng một gốc (thành ngữ); có chung nguồn gốc (của xu hướng, ý tưởng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

一脉相承 nghĩa là gì?

一脉相承 (yīmàixiāngchéng) nghĩa là có chung nguồn gốc.

一脉相承 đọc thế nào?

一脉相承 đọc là yīmàixiāngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一脉相承 là gì?

Âm Hán Việt của 一脉相承 là "nhất mạch tương thừa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.