TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一言以蔽之

yīyányǐbìzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT NGÔN DĨ TẾ CHI

一言以蔽之 nghĩa là tóm lại, ngắn gọn.

Nghĩa của 一言以蔽之

yīyányǐbìzhī

NHẤT NGÔN DĨ TẾ CHICụm từ
  1. Một lời nói lên tất cả (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tóm lại
  2. Ngắn gọn

Câu hỏi thường gặp

一言以蔽之 nghĩa là gì?

一言以蔽之 (yīyányǐbìzhī) nghĩa là tóm lại, ngắn gọn.

一言以蔽之 đọc thế nào?

一言以蔽之 đọc là yīyányǐbìzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 一言以蔽之 là gì?

Âm Hán Việt của 一言以蔽之 là "nhất ngôn dĩ tế chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.