thành ngữ Nói trúng phóc; nói điều gì đó rất chính xác
Câu hỏi thường gặp
一语中的 nghĩa là gì?
一语中的 (yīyǔzhòngdì) nghĩa là nói trúng phóc.
一语中的 đọc thế nào?
一语中的 đọc là yīyǔzhòngdì (pinyin).
Âm Hán Việt của 一语中的 là gì?
Âm Hán Việt của 一语中的 là "nhất ngữ trúng đích".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.