TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一蹴可几

yīcùkějī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一蹴可幾

一蹴可几 nghĩa là Thành công ngay từ lần đầu.

Nghĩa của 一蹴可几

yīcùkějī

Cụm từphồn thể 一蹴可幾
  1. thành ngữ Thành công ngay từ lần đầu
  2. Dễ như ăn bánh
  3. Có thể làm được ngay lập tức

Câu hỏi thường gặp

一蹴可几 nghĩa là gì?

一蹴可几 (yīcùkějī) nghĩa là Thành công ngay từ lần đầu.

一蹴可几 đọc thế nào?

一蹴可几 đọc là yīcùkějī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.