TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一针见血

yīzhēnjiànxiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一針見血

Âm Hán Việt NHẤT CHÂM KIẾN HUYẾT

一针见血 nghĩa là Chích một cái trúng máu.

Nghĩa của 一针见血

yīzhēnjiànxiě

NHẤT CHÂM KIẾN HUYẾTCụm từphồn thể 一針見血
  1. nghĩa đen, thành ngữ Chích một cái trúng máu
  2. nghĩa bóng Nói trúng phốc

Câu hỏi thường gặp

一针见血 nghĩa là gì?

一针见血 (yīzhēnjiànxiě) nghĩa là Chích một cái trúng máu.

一针见血 đọc thế nào?

一针见血 đọc là yīzhēnjiànxiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 一针见血 là gì?

Âm Hán Việt của 一针见血 là "nhất châm kiến huyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.