一针见血 (yīzhēnjiànxiě) nghĩa là Chích một cái trúng máu.
一针见血 đọc thế nào?
一针见血 đọc là yīzhēnjiànxiě (pinyin).
Âm Hán Việt của 一针见血 là gì?
Âm Hán Việt của 一针见血 là "nhất châm kiến huyết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.