TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一锤定音

yīchuídìngyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一錘定音

Âm Hán Việt NHẤT CHÙY ĐỊNH ÂM

一锤定音 nghĩa là Cố định âm thanh bằng một cú đập búa.

Nghĩa của 一锤定音

yīchuídìngyīn

NHẤT CHÙY ĐỊNH ÂMCụm từphồn thể 一錘定音
  1. nghĩa đen Cố định âm thanh bằng một cú đập búa
  2. nghĩa bóng Đưa ra quyết định cuối cùng

Câu hỏi thường gặp

一锤定音 nghĩa là gì?

一锤定音 (yīchuídìngyīn) nghĩa là Cố định âm thanh bằng một cú đập búa.

一锤定音 đọc thế nào?

一锤定音 đọc là yīchuídìngyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一锤定音 là gì?

Âm Hán Việt của 一锤定音 là "nhất chùy định âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.