TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一门心思

yīménxīnsi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一門心思

一门心思 nghĩa là Dồn hết tâm trí vào việc gì đó.

Nghĩa của 一门心思

yīménxīnsi

Phó từphồn thể 一門心思
  1. thành ngữ Dồn hết tâm trí vào việc gì đó

Câu hỏi thường gặp

一门心思 nghĩa là gì?

一门心思 (yīménxīnsi) nghĩa là Dồn hết tâm trí vào việc gì đó.

一门心思 đọc thế nào?

一门心思 đọc là yīménxīnsi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.