TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丁烯

dīngxī giọng máy của trình duyệt

丁烯 nghĩa là Buten hoặc butylen C4H8.

Nghĩa của 丁烯

dīngxī

Danh từ
  1. Buten hoặc butylen C4H8

Câu hỏi thường gặp

丁烯 nghĩa là gì?

丁烯 (dīngxī) nghĩa là Buten hoặc butylen C4H8.

丁烯 đọc thế nào?

丁烯 đọc là dīngxī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.