TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丁糖

dīngtáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐINH ĐƯỜNG

丁糖 nghĩa là Tetrose (CH2O)4, monosaccharide với bốn nguyên tử carbon.

Nghĩa của 丁糖

dīngtáng

ĐINH ĐƯỜNG
  1. Tetrose (CH2O)4, monosaccharide với bốn nguyên tử carbon

Câu hỏi thường gặp

丁糖 nghĩa là gì?

丁糖 (dīngtáng) nghĩa là Tetrose (CH2O)4, monosaccharide với bốn nguyên tử carbon.

丁糖 đọc thế nào?

丁糖 đọc là dīngtáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 丁糖 là gì?

Âm Hán Việt của 丁糖 là "đinh đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.