七上八下 (qīshàngbāxià) nghĩa là rối ren, tâm trạng bối rối.
七上八下 đọc thế nào?
七上八下 đọc là qīshàngbāxià (pinyin).
Âm Hán Việt của 七上八下 là gì?
Âm Hán Việt của 七上八下 là "thất thượng bát hạ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.