TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

七十年代

qīshíniándài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT THẬP NIÊN ĐẠI

七十年代 nghĩa là những năm bảy mươi.

Nghĩa của 七十年代

qīshíniándài

THẤT THẬP NIÊN ĐẠI
  1. Những năm bảy mươi; thập niên 1970

Câu hỏi thường gặp

七十年代 nghĩa là gì?

七十年代 (qīshíniándài) nghĩa là những năm bảy mươi.

七十年代 đọc thế nào?

七十年代 đọc là qīshíniándài (pinyin).

Âm Hán Việt của 七十年代 là gì?

Âm Hán Việt của 七十年代 là "thất thập niên đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.