TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

七弦琴

qīxiánqín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT HUYỀN CẦM

七弦琴 nghĩa là Cổ cầm hoặc đàn tranh bảy dây.

Nghĩa của 七弦琴

qīxiánqín

THẤT HUYỀN CẦM
  1. Cổ cầm hoặc đàn tranh bảy dây

Câu hỏi thường gặp

七弦琴 nghĩa là gì?

七弦琴 (qīxiánqín) nghĩa là Cổ cầm hoặc đàn tranh bảy dây.

七弦琴 đọc thế nào?

七弦琴 đọc là qīxiánqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 七弦琴 là gì?

Âm Hán Việt của 七弦琴 là "thất huyền cầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.