TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

七情

qīqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT TÌNH

七情 nghĩa là Bảy trạng thái cảm xúc.

Nghĩa của 七情

qīqíng

THẤT TÌNHDanh từ
  1. Bảy trạng thái cảm xúc
  2. Bảy cảm xúc trong lý thuyết và liệu pháp y học cổ truyền Trung Quốc, cụ thể là: vui 喜 (xǐ), giận 怒 (nù), lo âu 忧 (yōu), suy nghĩ 思 (sī), buồn 悲 (bēi), sợ 恐 (kǒng), kinh ngạc 惊 (jīng)
  3. Bảy mối quan hệ

Thành ngữ có 七情

Câu hỏi thường gặp

七情 nghĩa là gì?

七情 (qīqíng) nghĩa là Bảy trạng thái cảm xúc.

七情 đọc thế nào?

七情 đọc là qīqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 七情 là gì?

Âm Hán Việt của 七情 là "thất tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.